thiết kế nhà đẹp

Hướng bếp tuổi Đinh Sửu 1997
Hướng bếp tuổi Đinh Sửu 1997

Hướng bếp tuổi Đinh Sửu 1997


Mô tả:Nam mệnh: Sinh năm 1997 (năm Đinh Sửu) Niên mệnh Thủy (Giảm Hạ Thủy - Nước cuối khe) Quẻ mệnh Chấn Mộc, thuộc Đông Tứ Mệnh

MÔ TẢ CÔNG TRÌNH

Hướng bếp tuổi Đinh Sửu 1997

 

huong bep tuoi dinh suu 1997

 

Nam mệnh:
Sinh năm 1997 (năm Đinh Sửu)
Niên mệnh Thủy (Giảm Hạ Thủy - Nước cuối khe)
Quẻ mệnh Chấn Mộc, thuộc Đông Tứ Mệnh

1. Bếp nấu Tọa Bắc:
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Tứ Lục thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.1. Bếp nấu tọa Bắc hướng Bắc:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.2. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông Bắc:2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

1.3. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.4. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông Nam:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.5. Bếp nấu tọa Bắc hướng Nam:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.6. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây Nam:2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

1.7. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

1.8. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây Bắc:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

2. Bếp nấu Tọa Đông Bắc:
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Đông Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Nhị Hắc thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

2.1. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Bắc:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

2.2. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông Bắc:6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

2.3. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

2.4. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông Nam:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

2.5. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Nam:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

2.6. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây Nam:6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

2.7. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây:7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

2.8. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây Bắc:7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

3. Bếp nấu Tọa Đông:
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Đông vào vận 8 được phi tinh sao Lục Bạch thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.1. Bếp nấu tọa Đông hướng Bắc:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.2. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông Bắc:0.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

3.3. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.4. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông Nam:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.5. Bếp nấu tọa Đông hướng Nam:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.6. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây Nam:0.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

3.7. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây:1.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

3.8. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây Bắc:1.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

4. Bếp nấu Tọa Đông Nam:
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Đông Nam vào vận 8 được phi tinh sao Thất Xích thuộc Kim, đây là một Bình tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.1. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Bắc:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.2. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông Bắc:2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

4.3. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.4. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông Nam:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.5. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Nam:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.6. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây Nam:2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

4.7. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

4.8. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây Bắc:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

5. Bếp nấu Tọa Nam:
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Nam vào vận 8 được phi tinh sao Tam Bích thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.1. Bếp nấu tọa Nam hướng Bắc:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.2. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông Bắc:2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

5.3. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.4. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông Nam:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.5. Bếp nấu tọa Nam hướng Nam:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.6. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây Nam:2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

5.7. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

5.8. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây Bắc:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

6. Bếp nấu Tọa Tây Nam:
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Tây Nam vào vận 8 được phi tinh sao Ngũ Hoàng thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

6.1. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Bắc:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

6.2. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông Bắc:6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

6.3. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

6.4. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông Nam:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

6.5. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Nam:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

6.6. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây Nam:6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

6.7. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây:7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

6.8. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây Bắc:7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

7. Bếp nấu Tọa Tây:
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Tây vào vận 8 được phi tinh sao Nhất Bạch thuộc Thủy, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

7.1. Bếp nấu tọa Tây hướng Bắc:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

7.2. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông Bắc:4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

7.3. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

7.4. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông Nam:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

7.5. Bếp nấu tọa Tây hướng Nam:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

7.6. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây Nam:4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

7.7. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây:5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

7.8. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây Bắc:5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

8. Bếp nấu Tọa Tây Bắc:
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Tây Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Cửu Tử thuộc Hỏa, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

8.1. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Bắc:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

8.2. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông Bắc:4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

8.3. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

8.4. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông Nam:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

8.5. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Nam:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

8.6. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây Nam:4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

8.7. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây:5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

8.8. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây Bắc:5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

Xem bài về tây tứ trạch

Nguồn phong thủy nhà xinh


Bài viết liên quan Những mẫu thiết kế nhà ống đẹp hot nhất

Những mẫu thiết kế nhà ống đẹp hot nhất 2021

Những mẫu thiết kế nhà ống đẹp hot nhất 2021. Nhà ống Đẹp | Chị Trang | KDC Văn Lang Bình Chánh


QUYẾT ĐỊNH 79/QĐ-BXD NĂM 2017

QUYẾT ĐỊNH 79/QĐ-BXD NĂM 2017 ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN

QUYẾT ĐỊNH 79/QĐ-BXD NĂM 2017 CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DO BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG BAN HÀNH


nha pho dep 3 tang khong gian mo

Nhà Phố Đẹp 3 Tầng Không Gian Mở Q.Bình Thạnh

Thiết kế nhà phố theo không gian mở đang là xu thế mà nhiều người hướng đến bởi tính ưu việt của nó. Không những phù hợp với mô hình kiến trúc nhà phố có mặt bằng thu hẹp mà còn đảm bảo tính tiện nghi và thẩm mỹ. Ngay sau đây…


Mẫu Thiết Kế Nội Thất Phòng Khách Đẹp

10.000 Mẫu Thiết Kế Nội Thất Phòng Khách Đẹp

Phòng khách là không gian dùng để tiếp khách, được xem là quan trọng nhất và là bộ mặt của ngôi nhà chính vì vậy mà kiến trúc sư rất hết sức là đặc biệt quan tâm. Nội thất phòng khách được chú trọng thiết kế theo nhiều đường lối phong cách…


Xem tuổi làm nhà năm 2021

Xem tuổi làm nhà năm 2021 - Nhà Xinh

Năm 2021 là năm Tân Sửu, mệnh ngũ hành là thổ, để xem tuổi xây nhà với năm này thông thường các bạn chỉ cần xem không phạm vào 1 trong 3 yêu tố Kim Lâu, Tam Tai Hoàng Ốc là được, tuy nhiên không phải dễ gì để việc không phạm…


Hướng bếp tuổi Canh Thìn

Hướng bếp tuổi Canh Thìn 2000

Nam mệnh: Sinh năm 2000 (Canh Thìn) Niên mệnh Kim (Bạch Lạp Kim - Vàng chân đèn) Quẻ mệnh Ly thuộc Hỏa


huong-bep-tuoi-tan-suu-1961

Hướng bếp tuổi Tân Sửu 1961

Theo phong thủy nhà bếp thì việc đặt hướng bếp theo tuổi là vấn đề cực kì quan trọng bởi nó tác động đến may mắn, tài lộc và ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe, hạnh phúc của cả gia đình. Bởi vậy nếu gia chủ tuổi Tân Sửu không tuân…


huong-bep-tuoi-ky-ty-1989

Hướng bếp tuổi Kỷ Tỵ 1989

Trong phong thủy của người phương Đông thì cách đặt hướng bếp và bài trí, sắp xếp nội thất căn phòng bếp có vai trò vô cùng quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến đường tài lộc và sức khỏe của cả gia đình. Vì vậy phong thủy hướng bếp tuổi Kỷ…


Mệnh thổ hợp màu gì

Mệnh thổ hợp màu gì phong thủy nhà xinh


thiết kế biệt thự phong cách Trung Đông

10 Mẫu thiết kế biệt thự phong cách Trung Đông

Ngoại thất biệt thự của bạn quan trọng như thế nào? Tất cả chúng ta đều hiểu rằng các tòa nhà dân cư tư nhân được ước tính trực quan; trong mạch đó, sự xuất hiện của ngôi nhà, hình dạng, màu sắc và những đặc điểm đáng kinh ngạc sẽ xác…


facebook linkedin pinterest
up