thiết kế nhà đẹp

Hướng bếp tuổi Kỷ Mão 1999
Hướng bếp tuổi Kỷ Mão 1999

Hướng bếp tuổi Kỷ Mão 1999


Mô tả:Nam mệnh: Sinh năm 1999 (Kỷ Mão) Niên mệnh Thổ (Thành Đầu Thổ - Đất trên thành) Quẻ mệnh Khảm thuộc Thủy

MÔ TẢ CÔNG TRÌNH

Hướng bếp tuổi Kỷ Mão 1999

 

huong bep tuoi ky mao 1999

Nam mệnh:

Sinh năm 1999 (Kỷ Mão)

Niên mệnh Thổ (Thành Đầu Thổ - Đất trên thành)

Quẻ mệnh Khảm thuộc Thủy


1. Bếp nấu Tọa phương Bắc:
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Tứ Lục thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

1.1. Bếp nấu tọa Bắc hướng Bắc: 4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

1.2. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông Bắc: 2.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

1.3. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

1.4. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông Nam: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

1.5. Bếp nấu tọa Bắc hướng Nam: 5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

1.6. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây Nam: 2.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

1.7. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây: 2.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

1.8. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây Bắc: 2.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

2. Bếp nấu Tọa phương Đông Bắc:
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Đông Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Nhị Hắc thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

2.1. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Bắc: 9/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

2.2. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông Bắc: 7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

2.3. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông: 8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

2.4. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông Nam: 8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

2.5. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Nam: 9.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

2.6. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây Nam: 7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

2.7. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây: 7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

2.8. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây Bắc: 7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

3. Bếp nấu Tọa phương Đông:
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Đông vào vận 8 được phi tinh sao Lục Bạch thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

3.1. Bếp nấu tọa Đông hướng Bắc: 2.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

3.2. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông Bắc: 0.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

3.3. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông: 2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

3.4. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông Nam: 2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

3.5. Bếp nấu tọa Đông hướng Nam: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

3.6. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây Nam: 0.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

3.7. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây: 0.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

3.8. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây Bắc: 0.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

4. Bếp nấu Tọa phương Đông Nam:
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Đông Nam vào vận 8 được phi tinh sao Thất Xích thuộc Kim, đây là một Bình tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

4.1. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Bắc: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

4.2. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông Bắc: 2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

4.3. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông: 3.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

4.4. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông Nam: 3.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

4.5. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Nam: 4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

4.6. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây Nam: 2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

4.7. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây: 2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

4.8. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây Bắc: 2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

5. Bếp nấu Tọa phương Nam:
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Nam vào vận 8 được phi tinh sao Tam Bích thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

5.1. Bếp nấu tọa Nam hướng Bắc: 5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

5.2. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông Bắc: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

5.3. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông: 4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

5.4. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông Nam: 4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

5.5. Bếp nấu tọa Nam hướng Nam: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

5.6. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây Nam: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

5.7. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

5.8. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây Bắc: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

6. Bếp nấu Tọa phương Tây Nam:
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Tây Nam vào vận 8 được phi tinh sao Ngũ Hoàng thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

6.1. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Bắc: 9/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

6.2. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông Bắc: 7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

6.3. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông: 8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

6.4. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông Nam: 8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

6.5. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Nam: 9.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

6.6. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây Nam: 7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

6.7. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây: 7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

6.8. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây Bắc: 7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

7. Bếp nấu Tọa phương Tây:
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Tây vào vận 8 được phi tinh sao Nhất Bạch thuộc Thủy, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

7.1. Bếp nấu tọa Tây hướng Bắc: 6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

7.2. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông Bắc: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

7.3. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

7.4. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông Nam: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

7.5. Bếp nấu tọa Tây hướng Nam: 6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

7.6. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây Nam: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

7.7. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

7.8. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây Bắc: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

8. Bếp nấu Tọa phương Tây Bắc:
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Tây Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Cửu Tử thuộc Hỏa, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

8.1. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Bắc: 6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

8.2. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông Bắc: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

8.3. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

8.4. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông Nam: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

8.5. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Nam: 6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

8.6. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây Nam: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

8.7. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

8.8. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây Bắc: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

Nguồn phong thủy nhà xinh

Xem bài về đông tứ trạch https://nhaxinhsaigon.com.vn/tin-tuc/cach-tinh-de-nhat-huong-dong-tu-trach-tay-tu-trach-nha-o.html


Bài viết liên quan Tổng hợp những mẫu nhà vườn đẹp 2021

Tổng hợp những mẫu nhà vườn đẹp 2021

Tổng hợp những mẫu nhà vườn đẹp 2021. Mẫu nhà vườn đẹp hiện đại có hồ bơi trên sân thượng


huong-bep-tuoi-dinh-mui-1967

Hướng bếp tuổi Đinh Mùi 1967

Phòng bếp hợp phong thủy cho tuổi 1967 Đinh Mùi mang đến tài lộc cho gia chủ, đẩy lùi được bệnh tật. Dưới đây là cách đặt hướng bếp cho tuổi 1967 Đinh Mùi.


mau-nha-pho-thong-tang

Mẫu Nhà Phố Thông Tầng Không Gian Thoáng Mát

Xin giới thiệu đến các bạn đọc một mẫu nhà phố thông tầng có không gian thoáng mát để quý khách cùng xem qua để phần nào có thể giải quyết được các khó khăn mà quỹ đất hẹp đã mang lại cho căn nhà bạn, vừa đẹp vừa thoáng mát. Hãy…


ngũ hành tương sinh

Vận dụng ngũ hành tương sinh trong phong thủy nhà ở

Ngũ hành tương sinh: là cùng thúc đẩy, hỗ trợ nhau để sinh trưởng, phát triển. Theo triết học cổ Trung Hoa, tất cả vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn trải qua năm trạng thái là: Hỏa, Thủy, Mộc, Kim và Thổ (tiếng Trung: 火,…


Tổng hợp những mẫu phối cảnh nhà phố đẹp

Tổng hợp những mẫu phối cảnh nhà phố đẹp 2021


Mẫu Biệt Thự Mái Thái Đẹp Nhất

Top 100 Mẫu Biệt Thự Mái Thái Đẹp Nhất 2021

Biệt thự mái Thái đẹp là mẫu thiết kế được lựa chọn ưu tiên hàng đầu cho nhiều gia chủ trong năm 2020. Kiến trúc mái Thái dường như chưa bao giờ mất đi sức hút vốn có với những gia đình Việt. Những ưu điểm về công năng và thẩm mỹ…


Màu sắc phong thủy may mắn cho 12 con giáp

Màu sắc phong thủy may mắn cho 12 con giáp năm 2020 Canh Tý

Theo quan niệm phong thủy, mỗi con giáp đều có màu sắc may mắn riêng, giúp tăng thêm niềm vui, bình an cho một năm mới. Năm Canh Tý 2020, Màu nào sẽ giúp cho bản mệnh sức khỏe dồi dào, tránh được những điều không may có thể xảy ra. Cùng…


1000 mẫu thiết kế cầu thang đẹp 2021

Tổng hợp 1000 mẫu thiết kế cầu thang đẹp 2021

Cầu thang là một thiết kế rất quan trọng trong mỗi can nhà, cầu thang đẹp làm nổi bật cả căn nhà, vì vậy thiết kế cầu thang đẹp rất quan trọng trong mỗi căn nhà. Quý vị hãy cùng tham khảo những mẫu thiết kế cầu thang đẹp dưới đây


huong-bep-tuoi-at-hoi-1995

Hướng bếp tuổi Ất Hợi 1995

Trong phong thủy của người phương Đông thì cách đặt hướng bếp và bài trí, sắp xếp nội thất căn phòng bếp có vai trò vô cùng quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến đường tài lộc và sức khỏe của cả gia đình. Vì vậy phong thủy hướng bếp tuổi Ất…


Tổng hợp 20 mẫu thiết kế cửa sổ đẹp

Tổng hợp 20 mẫu thiết kế cửa sổ đẹp 2021

Bất kỳ một không gian sống nào cũng đều không thể thiếu những ô cửa sổ, bởi cửa sổ là nơi đón ánh nắng cũng như dẫn lối những ngọn gió mát vào bên trong ngôi nhà, nhờ thế mà không gian sống của bạn có sự gần gũi với thiên nhiên.…


facebook linkedin pinterest
up