thiết kế nhà đẹp

Hướng bếp tuổi Mậu Dần 1998
Hướng bếp tuổi Mậu Dần 1998

Hướng bếp tuổi Mậu Dần 1998


Mô tả:Nam mệnh: Sinh năm 1998 (Mậu Dần) Niên mệnh Thổ (Thành Đầu Thổ - Đất trên thành) Quẻ mệnh Khôn thuộc Thổ

MÔ TẢ CÔNG TRÌNH

Hướng bếp tuổi Mậu Dần 1998

 

mau dan sinh nam 1998 menh gi 3 min

Nam mệnh:

Sinh năm 1998 (Mậu Dần)

Niên mệnh Thổ (Thành Đầu Thổ - Đất trên thành)

Quẻ mệnh Khôn thuộc Thổ


1. Bếp nấu Tọa phương Bắc:
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Tứ Lục thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

1.1. Bếp nấu tọa Bắc hướng Bắc: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

1.2. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông Bắc: 7.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

1.3. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông: 5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

1.4. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông Nam: 5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

1.5. Bếp nấu tọa Bắc hướng Nam: 6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

1.6. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây Nam: 7.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

1.7. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây: 7.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

1.8. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây Bắc: 7.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

2. Bếp nấu Tọa phương Đông Bắc:
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Đông Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Nhị Hắc thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

2.1. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Bắc: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

2.2. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông Bắc: 6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

2.3. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông: 3.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

2.4. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông Nam: 3.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

2.5. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Nam: 4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

2.6. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây Nam: 6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

2.7. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây: 6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

2.8. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây Bắc: 6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

3. Bếp nấu Tọa phương Đông:
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Đông vào vận 8 được phi tinh sao Lục Bạch thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

3.1. Bếp nấu tọa Đông hướng Bắc: 3.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

3.2. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông Bắc: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

3.3. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

3.4. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông Nam: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

3.5. Bếp nấu tọa Đông hướng Nam: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

3.6. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây Nam: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

3.7. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

3.8. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây Bắc: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

4. Bếp nấu Tọa phương Đông Nam:
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Đông Nam vào vận 8 được phi tinh sao Thất Xích thuộc Kim, đây là một Bình tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

4.1. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Bắc: 5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

4.2. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông Bắc: 7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

4.3. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông: 4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

4.4. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông Nam: 4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

4.5. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Nam: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

4.6. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây Nam: 7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

4.7. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây: 7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

4.8. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây Bắc: 7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

5. Bếp nấu Tọa phương Nam:
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Nam vào vận 8 được phi tinh sao Tam Bích thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

5.1. Bếp nấu tọa Nam hướng Bắc: 6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

5.2. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông Bắc: 8/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

5.3. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

5.4. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông Nam: 5.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

5.5. Bếp nấu tọa Nam hướng Nam: 6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

5.6. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây Nam: 8/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

5.7. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây: 8/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

5.8. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây Bắc: 8/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

6. Bếp nấu Tọa phương Tây Nam:
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Tây Nam vào vận 8 được phi tinh sao Ngũ Hoàng thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

6.1. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Bắc: 4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

6.2. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông Bắc: 6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

6.3. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông: 3.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

6.4. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông Nam: 3.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

6.5. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Nam: 4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

6.6. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây Nam: 6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

6.7. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây: 6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

6.8. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây Bắc: 6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

7. Bếp nấu Tọa phương Tây:
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Tây vào vận 8 được phi tinh sao Nhất Bạch thuộc Thủy, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

7.1. Bếp nấu tọa Tây hướng Bắc: 1/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

7.2. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông Bắc: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

7.3. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông: 0.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

7.4. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông Nam: 0.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

7.5. Bếp nấu tọa Tây hướng Nam: 1.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

7.6. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây Nam: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

7.7. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

7.8. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây Bắc: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

8. Bếp nấu Tọa phương Tây Bắc:
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Tây Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Cửu Tử thuộc Hỏa, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

8.1. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Bắc: 1/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

8.2. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông Bắc: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

8.3. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông: 0.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

8.4. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông Nam: 0.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc tương khắc với bản mệnh Thổ của thân chủ, Hung

8.5. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Nam: 1.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa tương sinh với bản mệnh Thổ của thân chủ, Cát

8.6. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây Nam: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

8.7. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

8.8. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây Bắc: 3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thổ của thân chủ, Bình

Nguồn phong thủy nhà xinh


Bài viết liên quan Tiêu chuẩn nghiệm thu bê tông TCVN 4453:1995

Tiêu chuẩn nghiệm thu bê tông TCVN 4453:1995

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn nghiệm thu bê tông Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4453:1995 về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy phạm thi công và nghiệm thu


Những mẫu thiết kế giếng trời đẹp

Những mẫu thiết kế giếng trời đẹp 2020

Giếng trời là mẫu thiết kế được sử dụng khá phổ biến hiện nay nhờ khả năng giải quyết thông thoáng và cung cấp ánh sáng cho không gian nhà ở. Thiết kế nhà đẹp là vấn đề quan tâm của hầu hết gia chủ khi có ý định xây nhà. Tuy…


huong-bep-tuoi-quy-dau-1993

Hướng bếp tuổi Quý Dậu 1993

Trong phong thủy của người phương Đông thì cách đặt hướng bếp và bài trí, sắp xếp nội thất căn phòng bếp có vai trò vô cùng quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến đường tài lộc và sức khỏe của cả gia đình. Vì vậy phong thủy hướng bếp tuổi Quý…


Hướng bếp tuổi Bính Tý 1996

Hướng bếp tuổi Bính Tý 1996

Nam mệnh: Sinh năm 1996 (năm Bính Tý) Niên mệnh Thủy (Giảm Hạ Thủy - Nước cuối khe) Quẻ mệnh Tốn Mộc, thuộc Đông Tứ Mệnh


phong-thuy-khi-xay-nha

Phong thủy khi xây nhà

Từ thửa xa xưa tổ tiên chúng ta đã biết ứng dụng phong thủy khi xây nhà ở nhằm mạng lại hiệu quả tốt cho sức khỏe, thu hút tiền tài và thăng tiến trong sự nghiệp.


Huong-bep-tuoi-ky-hoi-1959

Hướng bếp tuổi Kỷ Hợi 1959

Theo quan niệm của thuật phong thủy của người xưa, bếp đóng một vai trò quyết định sự thịnh vượng, nguồn tài lộc của cả gia đình. Vậy hướng bếp tuổi Kỷ Hợi 1959 đặt thế nào, bày biện bếp ra sao?


Ấn tượng ngôi nhà xinh với phong cách trang trí hình lục giác

Ấn tượng ngôi nhà xinh với phong cách trang trí hình lục giác

Trong các mẫu trang trí nhà hiện nay, chúng ta thường hay sử dụng hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn trang trí. Tuy nhiên, nếu như bạn là một người thích sự độc đáo, mới lạ, bạn hãy thử sử dụng những hình lục giác để trang trí cho ngôi nhà…


Những mẫu thang máy gia đình đẹp

Những mẫu thang máy gia đình đẹp 2021

Để lựa chọn được những cầu thang máy phù hợp, chúng ta có thể nên tham khảo những thang máy gia đình đẹp, phổ biến hiện nay. Trên thị trường có nhiều mẫu mã, chủng loại thang máy gia đình khác nhau. Với mỗi loại thiết kế nhà và sở thích riêng…


Top 100 Mẫu thiết kế biệt thự Thái Lan hiện đại

Top 100 Mẫu thiết kế biệt thự Thái Lan hiện đại

Thiết kế nhà theo phong cách Thái Lan luôn hấp dẫn khách hàng bởi sự kết hợp hài hòa giữa hơi thở truyền thống với những đường nét, phong cách mới mẻ đầy hiện đại. Công trình biệt thự đẹp với kiến trúc hiện đại, cùng với cách bố trí cây xanh…


mau-thiet-ke-noi-that-biet-thu-san-vuon-dep-a-thanh-q-12

Mẫu Thiết Kế Nội Thất Biệt Thự Sân Vườn Đẹp | A Thành | Q 12


facebook linkedin pinterest
up